
Báo cáo Tài chính

Danh mục
TÓM TẮT TÀI CHÍNH 5 NĂM & PHÂN TÍCH NHÀ ĐẦU TƯ
Tóm tắt Tài chính Hợp nhất (US$ million)
| Chỉ tiêu | FY2022 | FY2023 | FY2024 | FY2025 | FY2026F |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 428.0 | 468.0 | 510.0 | 574.0 | 620 – 635 |
| Tăng trưởng | — | 9.3% | 9.0% | 12.5% | 8% – 11% |
| LN gộp | 156.0 | 172.0 | 188.0 | 218.0 | 240 – 250 |
| Biên LN gộp | 36.4% | 36.8% | 36.9% | 38.0% | 38.5% – 39.5% |
| EBITDA | 89.0 | 98.5 | 110.0 | 133.5 | 155 – 170 |
| Biên EBITDA | 20.8% | 21.1% | 21.6% | 23.3% | 24% – 27% |
| EBIT | 64.0 | 72.0 | 82.0 | 102.5 | 120 – 135 |
| LNST | 37.0 | 43.0 | 50.0 | 64.0 | 75 – 85 |
| LNST CĐ mẹ | 34.0 | 40.0 | 47.0 | 60.0 | 70 – 80 |
Logic dự báo
Tăng trưởng doanh thu 2026 đến từ việc tiếp tục ghi nhận doanh thu bất động sản, doanh thu vận hành một phần năm của các tài sản khách sạn mới và mở rộng mảng tư vấn hàng không. Biên lợi nhuận cải thiện nhờ đòn bẩy hoạt động khi cường độ đầu tư giảm.
Chỉ số tài chính & sinh lời chính
| Chỉ số | FY2022 | FY2023 | FY2024 | FY2025 | FY2026F |
|---|---|---|---|---|---|
| Nợ ròng / EBITDA | 6.2x | 6.0x | 5.7x | 5.3x | 3.2x – 3.5x |
| Khả năng trả lãi (EBIT/Interest) | 3.6x | 3.7x | 3.9x | 4.3x | 5.0x – 5.5x |
| ROE | 4.9% | 5.3% | 5.6% | 6.9% | 7.8% – 8.5% |
| ROCE | 8.3% | 8.7% | 9.1% | 10.3% | 11.0% – 12.0% |
| Dòng tiền HĐKD | 68.0 | 75.0 | 82.0 | 96.0 | 120 – 135 |
| Lợi suất FCF | (2.1%) | (1.4%) | (0.8%) | (0.5%) | 3% – 5% |
*FCF Yield chuyển sang dương trong FY2026 nhờ giảm capex tăng trưởng.
Diễn giải cho nhà đầu tư
Năm 2026 là điểm uốn quan trọng khi đòn bẩy tài chính giảm mạnh và dòng tiền tự do chuyển sang dương. Khả năng trả lãi và ROCE cải thiện phản ánh sức khỏe tài chính và hiệu quả sử dụng vốn cao hơn.
Cơ sở lập báo cáo
Thông tin tài chính hợp nhất của Susdev Group được lập theo các chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế hiện hành và phản ánh các ước tính, xét đoán hợp lý của Ban điều hành. Các kết quả tài chính đã được điều chỉnh để loại trừ các khoản không thường xuyên (nếu có).
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu bất động sản được ghi nhận theo phương pháp tỷ lệ hoàn thành, trong khi doanh thu khách sạn và tư vấn hàng không được ghi nhận khi dịch vụ được cung cấp. Ban điều hành cho rằng các phương pháp này phản ánh trung thực việc chuyển giao quyền kiểm soát và lợi ích kinh tế.
Thanh khoản & Khả năng hoạt động liên tục
Tại thời điểm báo cáo, Tập đoàn duy trì thanh khoản đầy đủ và các hạn mức tín dụng cam kết để đáp ứng các nghĩa vụ đến hạn. Ban điều hành đã đánh giá khả năng hoạt động liên tục và không phát hiện yếu tố bất định trọng yếu.
Các ước tính & xét đoán trọng yếu
Các ước tính trọng yếu bao gồm dự báo chi phí xây dựng, đánh giá suy giảm giá trị tài sản và giả định giá trị hợp lý. Kết quả thực tế có thể khác ước tính, tuy nhiên Ban điều hành cho rằng các giả định là hợp lý và có cơ sở.
Đánh giá tình hình tài chính hợp nhất của Tập đoàn
*Bản Tiếng Anh
Báo cáo Tài chính Thường niên – Năm tài chính 2025
Báo cáo Kết quả Kinh doanh Hợp nhất (Triệu USD)
| Chỉ tiêu | FY2024 | FY2025 | Δ US$M | Δ % |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 510.0 | 574.0 | +64.0 | +12.5% |
| Giá vốn hàng bán | (322.0) | (356.0) | (34.0) | +10.6% |
| Lợi nhuận gộp | 188.0 | 218.0 | +30.0 | +16.0% |
| Thu nhập hoạt động khác | 6.0 | 7.5 | +1.5 | +25.0% |
| Chi phí bán hàng & QLDN | (84.0) | (92.0) | (8.0) | +9.5% |
| Lợi nhuận trước lãi vay, thuế & khấu hao | 110.0 | 133.5 | +23.5 | +21.4% |
| Khấu hao & phân bổ | (28.0) | (31.0) | (3.0) | +10.7% |
| Lợi nhuận hoạt động | 82.0 | 102.5 | +20.5 | +25.0% |
| Chi phí tài chính ròng | (21.0) | (24.0) | (3.0) | +14.3% |
| Lãi từ liên doanh | 2.0 | 2.5 | +0.5 | +25.0% |
| Lợi nhuận trước thuế | 63.0 | 81.0 | +18.0 | +28.6% |
| Thuế TNDN | (13.0) | (17.0) | (4.0) | +30.8% |
| Lợi nhuận sau thuế | 50.0 | 64.0 | +14.0 | +28.0% |
| LNST thuộc cổ đông công ty mẹ | 47.0 | 60.0 | +13.0 | +27.7% |
| Chỉ tiêu | FY2024 | FY2025 | Δ US$M | Δ % |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 510.0 | 574.0 | +64.0 | +12.5% |
| Giá vốn hàng bán | (322.0) | (356.0) | (34.0) | +10.6% |
| Lợi nhuận gộp | 188.0 | 218.0 | +30.0 | +16.0% |
| Thu nhập hoạt động khác | 6.0 | 7.5 | +1.5 | +25.0% |
| Chi phí bán hàng & QLDN | (84.0) | (92.0) | (8.0) | +9.5% |
| Lợi nhuận trước lãi vay, thuế & khấu hao | 110.0 | 133.5 | +23.5 | +21.4% |
| Khấu hao & phân bổ | (28.0) | (31.0) | (3.0) | +10.7% |
| Lợi nhuận hoạt động | 82.0 | 102.5 | +20.5 | +25.0% |
| Chi phí tài chính ròng | (21.0) | (24.0) | (3.0) | +14.3% |
| Lãi từ liên doanh | 2.0 | 2.5 | +0.5 | +25.0% |
| Lợi nhuận trước thuế | 63.0 | 81.0 | +18.0 | +28.6% |
| Thuế TNDN | (13.0) | (17.0) | (4.0) | +30.8% |
| Lợi nhuận sau thuế | 50.0 | 64.0 | +14.0 | +28.0% |
| LNST thuộc cổ đông công ty mẹ | 47.0 | 60.0 | +13.0 | +27.7% |
Phân tích tài chính chi tiết
Tăng trưởng doanh thu
Doanh thu tăng 64,0 triệu USD (+12,5%) nhờ ghi nhận doanh thu từ lượng hợp đồng bất động sản đã bán trước, mở rộng dịch vụ tiền khai trương khách sạn và gia tăng hợp đồng tư vấn hàng không. Tốc độ tăng doanh thu cao hơn tốc độ tăng chi phí, giúp cải thiện biên lợi nhuận.
Lợi nhuận gộp & Biên lợi nhuận
Biên lợi nhuận gộp tăng từ 36,9% lên 38,0%, phản ánh:
- Kiểm soát chi phí xây dựng tốt hơn
- Tỷ trọng doanh thu phí cao hơn trong khách sạn
- Chính sách giá được tối ưu
Hiệu quả EBITDA
EBITDA tăng 21,4%, cao hơn tốc độ tăng doanh thu, cho thấy hiệu quả đòn bẩy hoạt động khi chi phí cố định được phân bổ trên nền doanh thu lớn hơn.
Tăng trưởng lợi nhuận ròng
Lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ tăng 27,7% nhờ:
- Lợi nhuận hoạt động tăng mạnh
- Cấu trúc thuế ổn định
- Kiểm soát chi phí tài chính dù nợ vay tăng
Báo cáo Kết quả Kinh doanh Hợp nhất (Triệu USD)
| Chỉ tiêu | FY2024 | FY2025 | Δ US$M | Δ % |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 510.0 | 574.0 | +64.0 | +12.5% |
| Giá vốn hàng bán | (322.0) | (356.0) | (34.0) | +10.6% |
| Lợi nhuận gộp | 188.0 | 218.0 | +30.0 | +16.0% |
| Thu nhập hoạt động khác | 6.0 | 7.5 | +1.5 | +25.0% |
| Chi phí bán hàng & QLDN | (84.0) | (92.0) | (8.0) | +9.5% |
| Lợi nhuận trước lãi vay, thuế & khấu hao | 110.0 | 133.5 | +23.5 | +21.4% |
| Khấu hao & phân bổ | (28.0) | (31.0) | (3.0) | +10.7% |
| Lợi nhuận hoạt động | 82.0 | 102.5 | +20.5 | +25.0% |
| Chi phí tài chính ròng | (21.0) | (24.0) | (3.0) | +14.3% |
| Lãi từ liên doanh | 2.0 | 2.5 | +0.5 | +25.0% |
| Lợi nhuận trước thuế | 63.0 | 81.0 | +18.0 | +28.6% |
| Thuế TNDN | (13.0) | (17.0) | (4.0) | +30.8% |
| Lợi nhuận sau thuế | 50.0 | 64.0 | +14.0 | +28.0% |
| LNST thuộc cổ đông công ty mẹ | 47.0 | 60.0 | +13.0 | +27.7% |
| Chỉ tiêu | FY2024 | FY2025 | Δ US$M | Δ % |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 510.0 | 574.0 | +64.0 | +12.5% |
| Giá vốn hàng bán | (322.0) | (356.0) | (34.0) | +10.6% |
| Lợi nhuận gộp | 188.0 | 218.0 | +30.0 | +16.0% |
| Thu nhập hoạt động khác | 6.0 | 7.5 | +1.5 | +25.0% |
| Chi phí bán hàng & QLDN | (84.0) | (92.0) | (8.0) | +9.5% |
| Lợi nhuận trước lãi vay, thuế & khấu hao | 110.0 | 133.5 | +23.5 | +21.4% |
| Khấu hao & phân bổ | (28.0) | (31.0) | (3.0) | +10.7% |
| Lợi nhuận hoạt động | 82.0 | 102.5 | +20.5 | +25.0% |
| Chi phí tài chính ròng | (21.0) | (24.0) | (3.0) | +14.3% |
| Lãi từ liên doanh | 2.0 | 2.5 | +0.5 | +25.0% |
| Lợi nhuận trước thuế | 63.0 | 81.0 | +18.0 | +28.6% |
| Thuế TNDN | (13.0) | (17.0) | (4.0) | +30.8% |
| Lợi nhuận sau thuế | 50.0 | 64.0 | +14.0 | +28.0% |
| LNST thuộc cổ đông công ty mẹ | 47.0 | 60.0 | +13.0 | +27.7% |
Phân tích tài chính chi tiết
Tăng trưởng doanh thu
Doanh thu tăng 64,0 triệu USD (+12,5%) nhờ ghi nhận doanh thu từ lượng hợp đồng bất động sản đã bán trước, mở rộng dịch vụ tiền khai trương khách sạn và gia tăng hợp đồng tư vấn hàng không. Tốc độ tăng doanh thu cao hơn tốc độ tăng chi phí, giúp cải thiện biên lợi nhuận.
Lợi nhuận gộp & Biên lợi nhuận
Biên lợi nhuận gộp tăng từ 36,9% lên 38,0%, phản ánh:
- Kiểm soát chi phí xây dựng tốt hơn
- Tỷ trọng doanh thu phí cao hơn trong khách sạn
- Chính sách giá được tối ưu
Hiệu quả EBITDA
EBITDA tăng 21,4%, cao hơn tốc độ tăng doanh thu, cho thấy hiệu quả đòn bẩy hoạt động khi chi phí cố định được phân bổ trên nền doanh thu lớn hơn.
Tăng trưởng lợi nhuận ròng
Lợi nhuận ròng thuộc cổ đông công ty mẹ tăng 27,7% nhờ:
- Lợi nhuận hoạt động tăng mạnh
- Cấu trúc thuế ổn định
- Kiểm soát chi phí tài chính dù nợ vay tăng
Mảng Khách sạn & Nghỉ dưỡng
Doanh thu & EBITDA (Triệu USD)
| Chỉ tiêu | FY2024 | FY2025 | YoY |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 186.0 | 214.0 | +15.1% |
| EBITDA | 58.0 | 72.0 | +24.1% |
| Biên EBITDA | 31.2% | 33.6% | ↑ |
| Doanh thu | 186.0 | 214.0 | +15.1% |
| EBITDA | 58.0 | 72.0 | +24.1% |
| Biên EBITDA | 31.2% | 33.6% | ↑ |
Phân tích Mảng
Tăng trưởng mảng khách sạn năm 2025 chủ yếu đến từ nguồn thu phí, phản ánh chiến lược ít sử dụng vốn trong giai đoạn chuẩn bị vận hành tài sản mới. Biên lợi nhuận cải thiện nhờ tối ưu hóa mua sắm, chuẩn hóa quy trình tiền khai trương và kiểm soát chi phí chặt chẽ, đồng thời tạo nền tảng cho nguồn thu định kỳ sau khi đi vào hoạt động
Cơ cấu doanh thu (Triệu USD)
| Hạng mục | FY2024 | FY2025 | Δ |
|---|---|---|---|
| Phí dịch vụ tiền khai trương | 22.0 | 26.0 | +4.0 |
| Phí quản lý & thương hiệu | 6.0 | 7.5 | +1.5 |
| Dịch vụ khách sạn khác | 5.0 | 6.5 | +1.5 |
Property Development
Doanh thu & EBITDA (Triệu USD)
| Chỉ tiêu | FY2024 | FY2025 | YoY |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 300.0 | 332.0 | +10.7% |
| EBITDA | 46.0 | 54.0 | +17.4% |
| Biên EBITDA | 15.3% | 16.3% | ↑ |
| Doanh thu | 300.0 | 332.0 | +10.7% |
| EBITDA | 46.0 | 54.0 | +17.4% |
| Biên EBITDA | 15.3% | 16.3% | ↑ |
Chỉ tiêu dự án trọng điểm – 2025
| Dự án | Presales | Backlog YE2025 | Gross Margin |
|---|---|---|---|
| Khu đô thị Merevillé GĐ1 | 412.0 | 388.0 | 33% |
| Căn hộ Marina Bay | — | — | 28% |
Phân tích mảng
Lượng hợp đồng chưa ghi nhận 388,0 triệu USD tạo nền tảng doanh thu ổn định cho giai đoạn 2026–2027.
Bất động sản tiếp tục là trụ cột lợi nhuận của Tập đoàn. Kết quả bán trước tích cực tại Merevillé Peninsula Giai đoạn 1 tạo khả năng dự báo doanh thu cho các năm sau, trong khi việc kiểm soát thi công chặt chẽ giúp duy trì biên lợi nhuận bất chấp áp lực chi phí xây dựng.
Mảng Tư vấn & Nghiên cứu Hàng không
Doanh thu & EBITDA (Triệu USD)
| Chỉ tiêu | FY2024 | FY2025 | YoY |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 24.0 | 28.0 | +16.7% |
| EBITDA | 6.0 | 7.5 | +25.0% |
| Biên EBITDA | 25.0% | 26.8% | ↑ |
| Doanh thu | 24.0 | 28.0 | +16.7% |
| EBITDA | 6.0 | 7.5 | +25.0% |
| Biên EBITDA | 25.0% | 26.8% | ↑ |
Cơ cấu doanh thu theo chương trình (Triệu USD)
| Chương trình | FY2024 | FY2025 | EBITDA Margin |
|---|---|---|---|
| Mô hình hàng không GBA 2035 | 10.0 | 12.5 | 42% |
| Triển khai A-CDM APAC | 8.0 | 10.0 | 38% |
| Tư vấn khác | 6.0 | 5.5 | 35% |
Phân tích mảng
Mảng tư vấn hàng không tiếp tục là mảng có biên lợi nhuận cao và ít sử dụng vốn. Việc hoàn thành mô hình hàng không GBA 2035 nâng cao năng lực tư vấn chiến lược của Tập đoàn, trong khi chương trình A-CDM tạo ra nguồn doanh thu ổn định trong nhiều năm. Mảng này góp phần nâng cao chất lượng lợi nhuận và giảm mức độ phụ thuộc vào vốn đầu tư.
Cơ cấu đáo hạn nợ vay
Bảng phân bổ thời hạn nợ vay (Triệu USD)
| Năm | Giá trị đáo hạn |
|---|---|
| Năm 2026 | 168 |
| Năm 2027 | 210 |
| Năm 2028 | 256 |
| Năm 2029 | 192 |
| Sau 2030 | 192 |
| Tổng cộng | 1,018 |
Phân tích của Ban điều hành
Tập đoàn duy trì cơ cấu đáo hạn nợ được phân bổ hợp lý, không tập trung quá lớn vào một năm cụ thể. Các khoản đáo hạn cao nhất trong giai đoạn 2027–2028 phù hợp với thời điểm dự kiến đưa tài sản vào vận hành và thu tiền bán trước, giúp giảm rủi ro tái cấp vốn.
Phân tích nhạy cảm lãi suất & tỷ giá
Độ nhạy với biến động lãi suất
| Biến động lãi suất | Δ Chi phí lãi vay | Δ LNST |
|---|---|---|
| +1,0% | +7.0 | (5.6) |
| +2,0% | +14.5 | (11.3) |
Việc lãi suất tăng thêm 100 điểm cơ bản (bps) sẽ làm giảm lợi nhuận sau thuế khoảng 5,6 triệu USD; tuy nhiên, mức tác động này vẫn trong phạm vi có thể kiểm soát so với lợi nhuận dự kiến của năm tài chính 2025 (FY2025).
Rủi ro tỷ giá & ảnh hưởng quy đổi
| Tiền tệ | Tỷ trọng nợ | Tỷ trọng DT | ±5% ảnh hưởng vốn CSH |
|---|---|---|---|
| Việt Nam Đồng | 22% | 30% | (18.0) |
| Nhân dân tệ | 28% | 26% | (22.0) |
| Đô la Singapore | 18% | 22% | (12.0) |
| Ringgit Malaysia | 12% | 12% | (8.0) |
Biến động tỷ giá (FX) chủ yếu ảnh hưởng đến việc quy đổi vốn chủ sở hữu hơn là lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, do doanh thu và cơ cấu chi phí có sự phòng ngừa rủi ro tự nhiên.
Đóng góp theo mảng hoạt động
Tỷ trọng đóng góp theo mảng – 2025
Cơ cấu đóng góp doanh thu
- Phát triển Bất động sản: 57,8%
- Khách sạn & Nghỉ dưỡng: 37,3%
- Hàng không (Aviation Insights): 4,9%
Cơ cấu đóng góp EBITDA
- Khách sạn & Nghỉ dưỡng: 53,9%
- Phát triển Bất động sản: 40,4%
- Hàng không (Aviation Insights): 5,7%
Rủi ro theo từng mảng hoạt động
Hospitality
Rủi ro giai đoạn đầu vận hành, biến động công suất phòng và nguồn nhân lực.
Property Development
Biến động chi phí xây dựng, thủ tục pháp lý và rủi ro chuyển đổi bán trước thành doanh thu.
Aviation Insights
Phụ thuộc ngân sách công và tổ chức, rủi ro chậm tiến độ dự án.
Triển vọng & Định hướng tài chính 2026
Định hướng tài chính hợp nhất
| Chỉ tiêu | FY2026 Guidance | Định hướng 2026 |
|---|---|---|
| Tăng trưởng DT | +8% – +11% | Nhờ ghi nhận BĐS & mở cửa KS |
| Biên EBITDA | 24% – 27% | Đòn bẩy hoạt động |
| Nợ ròng / EBITDA | ↓ từ 3.8x → ~3.2x | Thu tiền bán trước |
| Thanh khoản chưa sử dụng | ≥ US$300M | Hạn mức cam kết |
Triển vọng theo mảng – 2026
Triển vọng Mảng Khách sạn 2026
Trong năm 2026, mảng Khách sạn dự kiến chuyển dịch từ cơ cấu doanh thu phụ thuộc vào giai đoạn tiền khai trương sang mô hình cân bằng hơn giữa doanh thu vận hành và phí quản lý định kỳ. Khi các tài sản trọng điểm đi vào vận hành toàn phần, công suất phòng và tối ưu giá phòng bình quân (ADR) sẽ trở thành động lực tăng trưởng chính.
Biên lợi nhuận dự kiến ổn định trở lại khi chi phí vận hành được kiểm soát sau giai đoạn khai trương. Dù vẫn tồn tại biến động ban đầu, việc quản trị chi phí kỷ luật và định vị thương hiệu tốt sẽ hỗ trợ duy trì biên EBITDA ở mức thấp đến trung 30%. Mảng này sẽ đóng góp dòng tiền ổn định hơn thay vì phụ thuộc vào phí tiền khai trương.
Triển vọng Mảng Phát triển Bất động sản 2026
Bất động sản tiếp tục là động lực lợi nhuận chủ đạo trong năm 2026, được hỗ trợ bởi lượng hợp đồng chưa ghi nhận 388 triệu USD cuối năm 2025. Tiến độ xây dựng sẽ tiếp tục mở khóa doanh thu theo phương pháp ghi nhận theo tỷ lệ hoàn thành.
Các giai đoạn mở bán mới sẽ được triển khai có chọn lọc, phù hợp với điều kiện thị trường và kỷ luật vốn. Dù áp lực chi phí xây dựng vẫn tồn tại, hệ thống mua sắm cải tiến và hiệu quả quy mô dự kiến giúp duy trì biên lợi nhuận gộp ở mức cao 20% đến đầu 30%.
Dòng tiền thu từ bán trước dự kiến củng cố lộ trình giảm đòn bẩy tài chính của Tập đoàn, hướng tới mục tiêu giảm tỷ lệ Nợ ròng / EBITDA.
Triển vọng Mảng Tư vấn Hàng không 2026
Mảng Tư vấn Hàng không được kỳ vọng tăng trưởng ổn định trong năm 2026, nhờ tiếp tục triển khai chương trình A-CDM và mở rộng các hợp đồng tư vấn với cơ quan hàng không khu vực. Mô hình ít sử dụng vốn giúp mảng này duy trì đòn bẩy hoạt động cao và nhu cầu đầu tư thấp.
Các hợp đồng tư vấn nhiều năm dự kiến nâng cao tính dự báo doanh thu và chất lượng lợi nhuận. Khi đầu tư hạ tầng hàng không tại khu vực châu Á – Thái Bình Dương phục hồi, mảng này có vị thế chiến lược để nắm bắt cơ hội tăng trưởng dài hạn.
SO SÁNH TÀI CHÍNH NHIỀU NĂM (2022–2024) (Triệu USD)
Tổng quan Kết quả Kinh doanh Hợp nhất
| Chỉ tiêu | FY2022 | FY2023 | FY2024 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 428.0 | 468.0 | 510.0 |
| Giá vốn | (272.0) | (296.0) | (322.0) |
| Lợi nhuận gộp | 156.0 | 172.0 | 188.0 |
| Chi phí QLDN | (70.0) | (78.0) | (84.0) |
| EBITDA | 89.0 | 98.5 | 110.0 |
| Lợi nhuận hoạt động | 64.0 | 72.0 | 82.0 |
| Chi phí tài chính | (18.0) | (19.5) | (21.0) |
| LNTT | 48.0 | 55.0 | 63.0 |
| LNST | 37.0 | 43.0 | 50.0 |
| LNST CĐ mẹ | 34.0 | 40.0 | 47.0 |
Xu hướng Biên lợi nhuận
| Chỉ tiêu | FY2022 | FY2023 | FY2024 |
|---|---|---|---|
| Biên LN gộp | 36.4% | 36.8% | 36.9% |
| Biên EBITDA | 20.8% | 21.1% | 21.6% |
| Biên LN ròng | 8.6% | 9.2% | 9.8% |
Tổng quan Cấu trúc Vốn
| Chỉ tiêu | FY2022 | FY2023 | FY2024 |
|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,865 | 2,020 | 2,185 |
| Nợ ròng | 548 | 590 | 632 |
| Vốn CSH | 720 | 782 | 845 |
| Tỷ suất sinh lời CSH | 4.9% | 5.3% | 5.6% |
Nhận định xu hướng nhiều năm
Giai đoạn 2022–2024 cho thấy Susdev Group duy trì tăng trưởng doanh thu ổn định và cải thiện biên lợi nhuận từng bước. Biên EBITDA tăng đều nhờ hiệu quả quy mô và tối ưu vận hành. Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ tăng trưởng liên tục, phản ánh chất lượng lợi nhuận được củng cố trước giai đoạn đầu tư cao điểm năm 2025.
Thông điệp kết luận của Ban điều hành
Năm 2026 đánh dấu giai đoạn chuyển từ cao điểm đầu tư sang vận hành và tạo dòng tiền. Susdev Group bước vào chu kỳ mới với chất lượng lợi nhuận cải thiện, cơ cấu doanh thu đa dạng và kỷ luật tài chính chặt chẽ.

